Nghĩa tiếng Việt
- Buồng ăn (ở khách sạn lớn).danh từ
Ví dụ
-
We ate lunch in the hotel coffee-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔfiˈruːm/
We ate lunch in the hotel coffee-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép