TanroDictionary Sổ từ

cofferdam

/ˈkɔfɜːˈdæm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ketxon giếng kín, rút hết nước để xây móng cầu...danh từ
  2. Phần rỗng trên tàu có vai trò đệm hai lầu hay vách ngăn.danh từ

Ví dụ

  1. Workers built a cofferdam around the bridge site.

  2. The cofferdam helped keep the deck dry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép