Nghĩa tiếng Việt
- Xương móng ngựa.danh từ
Ví dụ
-
The vet examined the horse's coffin-bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔfənˈboʊn/
The vet examined the horse's coffin-bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép