TanroDictionary Sổ từ

coffin-bone

/ˈkɔfənˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương móng ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The vet examined the horse's coffin-bone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép