TanroDictionary Sổ từ

coffle

/ˈkɔfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The coffle moved slowly down the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép