Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.danh từ
Ví dụ
-
The coffle moved slowly down the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔfəl/
The coffle moved slowly down the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép