Nghĩa tiếng Việt
- Sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận).danh từ
Tiếng Nhật
- 説得力せっとくりょくsức thuyết phục
Ví dụ
-
Her speech had great cogency and focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊdʒənsi/
Her speech had great cogency and focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép