Nghĩa tiếng Việt
- Vững chắc; có sức thuyết phục (lập luận... ).tính từ
Ví dụ
-
He gave a cogent reason for leaving early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊdʒənt/
He gave a cogent reason for leaving early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép