Nghĩa tiếng Việt
- Suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra.động từ
- Tạo khái niệm.động từ
Ví dụ
-
I will cogitate before answering the question.
-
The brain helps us cogitate and learn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép