Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay suy nghĩ, tính hay ngẫm nghĩ.danh từ
Ví dụ
-
Her cogitativeness often led to long pauses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːdʒəˌteɪtɪvnəs/
Her cogitativeness often led to long pauses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép