Nghĩa tiếng Việt
- Rượu cô-nhắc.danh từ
Tiếng Nhật
- コニャックrượu cognac
Ví dụ
-
He sipped cognac after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒnjæk/
He sipped cognac after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép