Nghĩa tiếng Việt
- Sự thân thuộc họ hàng, quan hệ họ hàng.danh từ
- Tính cùng nguồn gốc, tính cùng hệ (ngôn ngữ).danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép