TanroDictionary Sổ từ

cognate

/ˈkɒɡneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹ.tính từ
  2. Cùng gốc, cùng nguồn, cùng một tổ tiên.tính từ
  3. Cùng bản chất tương tự.tính từ
  4. Vật cùng nguồn gốc.danh từ
  5. Bà con gần, họ hàng gần; (Ê-cốt) bà con về đằng mẹ.danh từ
  6. Từ cùng gốc (với từ khác).danh từ

Ví dụ

  1. These two words are cognate in origin.

  2. These two languages are cognate and very similar.

  3. The ideas are cognate and closely linked.

  4. That word is a cognate of this one.

  5. She is a cognate on her mother's side.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép