Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến nhận thức.tính từ
- Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.tính từ
Ví dụ
-
Reading can improve cognitive skills over time.
-
She made a cognitive choice based on experience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép