TanroDictionary Sổ từ

cognitive

/ˈkɒɡnətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên quan đến nhận thức.tính từ
  2. Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.tính từ

Ví dụ

  1. Reading can improve cognitive skills over time.

  2. She made a cognitive choice based on experience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép