Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận thức được.tính từ
- Thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án.tính từ
Ví dụ
-
The cause was cognizable after the review.
-
The case was cognizable in that court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép