TanroDictionary Sổ từ

cognizable

/ˈkɑːɡnəzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nhận thức được.tính từ
  2. Thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án.tính từ

Ví dụ

  1. The cause was cognizable after the review.

  2. The case was cognizable in that court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép