Nghĩa tiếng Việt
- Xem cognomen: Biệt hiệu; tên họ; têntính từ
Ví dụ
-
The entry cognominal points to cognomen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɒɡˈnɒmɪnəl/
The entry cognominal points to cognomen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép