TanroDictionary Sổ từ

cognominal

/kɒɡˈnɒmɪnəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cognomen: Biệt hiệu; tên họ; têntính từ

Ví dụ

  1. The entry cognominal points to cognomen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép