Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cohabitđộng từ
Ví dụ
-
They cohabited peacefully for several years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəʊhˈæbɪtɪd/
They cohabited peacefully for several years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép