Nghĩa tiếng Việt
- Sự cùng thừa kế.danh từ
Ví dụ
-
Their coheirship caused no family dispute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈɛrˌʃɪp/
Their coheirship caused no family dispute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép