Nghĩa tiếng Việt
- sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết.danh từ
- Tính mạch lạc, tính chặt chẽ.danh từ
Ví dụ
-
The story lacked coherency from start to finish.
-
Her answer showed great coherency and focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép