TanroDictionary Sổ từ

coherent

/kəʊˈhɪərənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính liền, cố kết.tính từ
  2. Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).tính từ
  3. Tính đồng pha (cùng pha, hướng và bước sóng) của các sóng ánh sáng (hay của sóng điện từ nói chung).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wet clay became coherent as it dried.

  2. His report was clear and coherent.

  3. The lasers stayed coherent during the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép