Nghĩa tiếng Việt
- Dính liền, cố kết.tính từ
- Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).tính từ
- Tính đồng pha (cùng pha, hướng và bước sóng) của các sóng ánh sáng (hay của sóng điện từ nói chung).tính từ
Tiếng Nhật
- 纏まったまとまったkha khá, đáng kể, số lượng lớn
Ví dụ
-
The wet clay became coherent as it dried.
-
His report was clear and coherent.
-
The lasers stayed coherent during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép