Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng thừa kế.danh từ
Ví dụ
-
He was a coheritor of the small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈhɛrətɜː/
He was a coheritor of the small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép