TanroDictionary Sổ từ

cohesionless

/koʊˈhiʒənləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rời rạc; sự thiếu mạch lạc.danh từ

Ví dụ

  1. The report felt cohesionless and confusing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép