Nghĩa tiếng Việt
- Sự rời rạc; sự thiếu mạch lạc.danh từ
Ví dụ
-
The report felt cohesionless and confusing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/koʊˈhiʒənləs/
The report felt cohesionless and confusing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép