TanroDictionary Sổ từ

cohesive

/kəʊˈhiːsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính liền, cố kết.tính từ

Ví dụ

  1. The glue made the paper cohesive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép