Nghĩa tiếng Việt
- Dính liền, cố kết.tính từ
Ví dụ
-
The glue made the paper cohesive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəʊˈhiːsɪv/
The glue made the paper cohesive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép