Nghĩa tiếng Việt
- Đội quân.danh từ
- Bọn người tụ tập.danh từ
- một nhóm người có chung đặc điểm, thường là cùng tuổi:danh từ
- một nhóm người hỗ trợ một người cụ thể, thường là một người lãnh đạodanh từ
Tiếng Nhật
- 輩やからbọn, lũ, đám người
Ví dụ
-
The cohort marched across the yard.
-
A noisy cohort gathered near the gate.
-
The study tracked a cohort born in spring.
-
His cohort supported him at every step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép