TanroDictionary Sổ từ

coiffeur

/kwɑːˈfɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ cắt tóc.danh từ

Ví dụ

  1. The coiffeur trimmed his hair neatly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép