Nghĩa tiếng Việt
- Coign of vantage vị trí nhìn rõ, nơi nhìn rõ được (cái gì).danh từ
Ví dụ
-
From the coign, they watched the valley below.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɔɪn/
From the coign, they watched the valley below.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép