TanroDictionary Sổ từ

coign

/kɔɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Coign of vantage vị trí nhìn rõ, nơi nhìn rõ được (cái gì).danh từ

Ví dụ

  1. From the coign, they watched the valley below.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép