TanroDictionary Sổ từ

coiling

/ˈkɔɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coil.động từ

Ví dụ

  1. The snake was coiling around the branch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép