Nghĩa tiếng Việt
- Hộp bỏ tiền (cắc).danh từ
Ví dụ
-
The coin box was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔɪn ˈbɑːks/
The coin box was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép