TanroDictionary Sổ từ

coin-op

/ˈkɔɪˌnɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng giặt quần áo bỏ tiền vào thì máy chạy.danh từ

Ví dụ

  1. The coin-op washed and dried my clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép