Nghĩa tiếng Việt
- Trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau).động từ
- Xảy ra đồng thời; trùng với.động từ
- Hợp nhau (ý kiến, sở thích... ).động từ
- Đồng ý với nhau.động từ
Ví dụ
-
The two lines coincide on the chart.
-
Their schedules coincide this week.
-
Their views coincide on the issue.
-
We coincide on the best time to leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép