TanroDictionary Sổ từ

coincide

/ˌkəʊɪnˈsaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau).động từ
  2. Xảy ra đồng thời; trùng với.động từ
  3. Hợp nhau (ý kiến, sở thích... ).động từ
  4. Đồng ý với nhau.động từ

Ví dụ

  1. The two lines coincide on the chart.

  2. Their schedules coincide this week.

  3. Their views coincide on the issue.

  4. We coincide on the best time to leave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép