Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coinđộng từ
Ví dụ
-
He coined a clever name for the ape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɔɪnd/
He coined a clever name for the ape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép