TanroDictionary Sổ từ

coiner

/ˈkɔɪnɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đúc tiền.danh từ
  2. Người đúc tiền giả.danh từ
  3. Người giả tạo, người đặt ra (từ mới... ).danh từ

Ví dụ

  1. The coiner made coins for the country.

  2. The coiner was caught making fake money.

  3. The coiner created a new word for fun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép