Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đúc tiền.danh từ
- Người đúc tiền giả.danh từ
- Người giả tạo, người đặt ra (từ mới... ).danh từ
Ví dụ
-
The coiner made coins for the country.
-
The coiner was caught making fake money.
-
The coiner created a new word for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép