TanroDictionary Sổ từ

coining

/ˈkɔɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coin.động từ

Ví dụ

  1. She is coining a new phrase today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép