Nghĩa tiếng Việt
- Sự cộng đồng bảo hiểm.danh từ
Ví dụ
-
The plan used coinsurance to share the cost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkoʊənˈʃʊrənts/
The plan used coinsurance to share the cost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép