TanroDictionary Sổ từ

coir

/ˈkɔɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xơ dừa.danh từ

Ví dụ

  1. The mat was woven from strong coir.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép