Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cokeđộng từ
Ví dụ
-
The fuel coked slowly in the hot chamber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈəʊkt/
The fuel coked slowly in the hot chamber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép