TanroDictionary Sổ từ

coking

/kˈəʊkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coke.động từ

Ví dụ

  1. He was coking the coal in a small oven.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép