Nghĩa tiếng Việt
- Cây cola.danh từ
Tiếng Nhật
- コーラnước cola
Ví dụ
-
The cola tree grew near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊlə/
The cola tree grew near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép