TanroDictionary Sổ từ

cola

/ˈkəʊlə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cola.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cola tree grew near the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép