Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her cold-hearted reply hurt him deeply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊldˈhɑːrtəd/
Her cold-hearted reply hurt him deeply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép