TanroDictionary Sổ từ

coldish

/ˈkoʊlˌdɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi lạnh, lành lạnh.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt coldish after the window opened.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép