TanroDictionary Sổ từ

coldly

/ˈkoʊldli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked coldly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép