Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.D
Tiếng Nhật
- さっさとnhanh chóng, ngay lập tức, vội vàng
Ví dụ
-
They worked coldly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊldli/
They worked coldly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép