Nghĩa tiếng Việt
- Có cánh cứng (sâu bọ).tính từ
- Thuộc bộ cánh cứng.tính từ
Ví dụ
-
The coleopterous insect had hard wing covers.
-
She studied a coleopterous beetle in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép