TanroDictionary Sổ từ

coleus

/ˈkoʊliəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây húng chanh; cây tía tô tây.danh từ

Ví dụ

  1. The coleus added color to the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép