TanroDictionary Sổ từ

colic

/ˈkɒlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn đau bụng.danh từ

Ví dụ

  1. The child had colic after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép