Nghĩa tiếng Việt
- Cơn đau bụng.danh từ
Ví dụ
-
The child had colic after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒlɪk/
The child had colic after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép