Nghĩa tiếng Việt
- Dạng trực khuẩn ruột.tính từ
Ví dụ
-
The test found coliform bacteria in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊləˌfɔrm/
The test found coliform bacteria in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép