Nghĩa tiếng Việt
- Cùng đường thẳng; cộng tuyến.tính từ
- Có những bộ phận tương ứng theo cùng một trật tự tuyến tính.tính từ
Ví dụ
-
The two points are colinear on the chart.
-
The rows are colinear in the same order.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép