Nghĩa tiếng Việt
- Sự cộng tác.danh từ
- Sự cộng tác với địch.danh từ
Tiếng Nhật
- 協力きょうりょくsự hợp tác, giúp đỡ
- 合作がっさくsự hợp tác, đồng sáng tác (vd: phim hợp tác)
- コラボレーションsự hợp tác
- ご協力ごきょうりょくsự hợp tác, giúp đỡ
- 連携れんけいsự hợp tác, phối hợp
Ví dụ
-
To work in collaboration with others.
-
Their collaboration with the enemy caused fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép