TanroDictionary Sổ từ

collaboration

/kəˌlæbəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cộng tác.danh từ
  2. Sự cộng tác với địch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. To work in collaboration with others.

  2. Their collaboration with the enemy caused fear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép