Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : collagenous.tính từ
Ví dụ
-
The sample contains collagenic fibers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːləˈdʒenɪk/
The sample contains collagenic fibers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép