Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể gập lại, tính xếp lại được.danh từ
Ví dụ
-
The chair's collapsibiliti made storage easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlæpəsˈbɪləti/
The chair's collapsibiliti made storage easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép