TanroDictionary Sổ từ

collapsibility

/kəˈlæpəsˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể gập lại, tính xếp lại được.danh từ

Ví dụ

  1. The chair's collapsibiliti made storage easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép