Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gập lại, xếp lại được.tính từ
Tiếng Nhật
- 折りたたみおりたたみgấp gọn, xếp được
Ví dụ
-
We bought a collapsible chair for our camping trip.
-
a collapsible chair
ghế gấp
-
a collapsible gate
cửa sắt xếp hẹp được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép