TanroDictionary Sổ từ

collapsible

/kəˈlæpsəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể gập lại, xếp lại được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought a collapsible chair for our camping trip.

  2. a collapsible chair

    ghế gấp

  3. a collapsible gate

    cửa sắt xếp hẹp được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép