Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của collarđộng từ
Ví dụ
-
He collared the dog before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑlərd/
He collared the dog before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép