Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của collectđộng từ
- Bình tĩnh, tự chủ.tính từ
Ví dụ
-
He learned to collected the tool.
-
The collected option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép